Global - Premier PET: Loại polymer vượt trội cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Các lĩnh vực ứng dụng chính
Nhựa PET được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp bao bì, đặc biệt là cho các chai đựng đồ uống. Đặc tính chắn tuyệt vời đối với oxy, độ ẩm và carbon dioxide khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng để giữ gìn độ tươi ngon và chất lượng của đồ uống có ga, nước ép và nước lọc. Độ trong suốt của PET cho phép nhìn rõ sản phẩm bên trong, tăng khả năng tiếp thị. Ngoài ra, chai PET nhẹ, chống vỡ và dễ cầm nắm, rất tiện lợi cho người tiêu dùng. Trong bao bì thực phẩm, PET được sử dụng cho các hộp đựng nhiều loại thực phẩm, giúp bảo vệ thực phẩm khỏi hư hỏng và duy trì hương vị cũng như chất lượng của sản phẩm bên trong.
Trong ngành công nghiệp dệt may, PET là nguyên liệu chính để sản xuất sợi tổng hợp. Những sợi này, được gọi là polyester, có độ bền tuyệt vời, khả năng chống nhăn và nhanh khô. Chúng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất quần áo, hàng dệt gia dụng và vải công nghiệp. Sợi polyester gốc PET có thể được pha trộn với sợi tự nhiên để cải thiện độ bền và hiệu suất của sản phẩm cuối cùng. Ngoài ra, các sợi này có thể dễ dàng nhuộm màu, cho phép tạo ra nhiều màu sắc và hoa văn khác nhau để đáp ứng các yêu cầu về thời trang và thiết kế.
Ngành công nghiệp điện tử cũng được hưởng lợi từ những đặc tính độc đáo của PET. Nhờ đặc tính cách điện cao, PET được sử dụng trong sản xuất màng và băng cách điện. Màng PET mỏng, dẻo và có độ ổn định kích thước tốt, thích hợp để sử dụng trong nhiều linh kiện điện tử khác nhau như tụ điện, biến áp và mạch in. Ngoài ra, PET còn được sử dụng làm vật liệu nền trong sản xuất màn hình LCD, cung cấp bề mặt nhẵn và ổn định cho các thành phần hiển thị.
PET cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô. Nó được dùng để sản xuất các bộ phận trang trí nội thất, chẳng hạn như tấm ốp cửa và bọc ghế, nhờ đặc tính thẩm mỹ tốt và khả năng chống mài mòn. Vật liệu composite gốc PET được sử dụng trong sản xuất các bộ phận ô tô để giảm trọng lượng và cải thiện hiệu quả nhiên liệu. Hơn nữa, PET được sử dụng trong sản xuất các bộ phận động cơ và các bộ phận hệ thống nhiên liệu nhờ khả năng chịu nhiệt và hóa chất.
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Polyethylene Terephthalate | |||||||||
| Công thức hóa học | C10H8O4 | |||||||||
| Khối lượng phân tử | 20.000 - 30.000 g/mol | |||||||||
| Vẻ bề ngoài | Các hạt hoặc tấm trong suốt không màu | |||||||||
| Điểm nóng chảy | 255 - 265℃ | |||||||||
| Tỉ trọng | 1,38 g/cm³ | |||||||||
| CAS NO | 25038 - 59 - 9 | |||||||||
| Mã HS | 39076090 | |||||||||
| EINECS NO | 607 - 991 - 6 | |||||||||
| Ứng dụng | Được sử dụng cho chai lọ, sợi, màng và thiết bị điện tử. | |||||||||
Phiếu kiểm soát chất lượng
| Tên sản phẩm | |||||||
| MỤC | Mục lục | Phương pháp thử nghiệm | |||||
| Độ nhớt nội tại (Ngoại thương) | 0,800±0,02 dL/g | GB17931 | |||||
| Hàm lượng acetaldehyde | ≤1ppm | Sắc ký khí | |||||
| nhóm cuối cacboxyl | ≤30mmol/kg | Chuẩn độ quang phổ | |||||
| Điểm nóng chảy | 243±2℃ | DSC | |||||
| Hàm lượng nước | ≤0,2% trọng lượng | Phương pháp cân | |||||
| Bột bụi | ≤100ppm | Phương pháp cân | |||||
| Trọng lượng của 100 miếng khoai tây chiên | 1,55±0,10g | Phương pháp cân | |||||
Tóm lại
Nhựa PET cao cấp toàn cầu của chúng tôi có nhiều dạng khác nhau, bao gồm hạt, màng và sợi, để đáp ứng nhu cầu cụ thể của các ngành công nghiệp khác nhau. Mỗi dạng PET đều trải qua quá trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo các đặc tính nhất quán, chẳng hạn như độ nhớt, điểm nóng chảy, độ bền kéo và độ trong suốt. Chúng tôi cung cấp các giải pháp tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu riêng biệt của khách hàng. Cho dù bạn là một công ty bao bì ở châu Á, một nhà sản xuất dệt may ở châu Âu, một công ty điện tử ở Bắc Mỹ hay một nhà cung cấp phụ tùng ô tô ở Úc, nhựa PET cao cấp toàn cầu của chúng tôi là loại polymer đáng tin cậy và chất lượng cao mà bạn có thể tin tưởng để nâng cao hiệu suất và chất lượng sản phẩm của mình.








